tổng lực

tổng lực

Mọi người dân đều tham gia vào cuộc chiến tranh tổng lực.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sức mạnh tổng hợp, toàn bộ nguồn lực: "tổng lực" chỉ toàn bộ sức mạnh, năng lực, hoặc nguồn lực được huy động từ nhiều bộ phận, lĩnh vực khác nhau để đạt một mục tiêu chung, thường mang tính quyết định.
  2. Tính từ (thường dùng trong cụm từ):

    • Huy động toàn bộ sức mạnh: Dùng để mô tả hành động, chiến lược, hoặc nỗ lực sử dụng tất cả các nguồn lực sẵn , không giới hạnmột khía cạnh nào.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Chiến tranh tổng lực đòi hỏi sự tham gia của toàn dân. (Chiến tranh huy động toàn bộ sức mạnh quân sự, kinh tế, chính trị của cả quốc gia.)
    • Để phát triển bền vững, cần tổng lực từ chính phủ doanh nghiệp. (Cần sự kết hợp toàn bộ nguồn lực từ cả hai phía.)
  • Tính từ:

    • Đây một cuộc cải cách tổng lực về giáo dục. (Cuộc cải cách này tác động đến mọi mặt của hệ thống giáo dục.)
    • Họ đã tung ra một chiến dịch quảng cáo tổng lực. (Chiến dịch sử dụng mọi kênh truyền thông nguồn lực.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tổng lực quốc gia": toàn bộ sức mạnh của một quốc gia, bao gồm quân sự, kinh tế, văn hóa, chính trị.

    • Tổng lực quốc gia yếu tố quyết định trong các cuộc xung đột lớn. (Sức mạnh tổng hợp của đất nước quyết định thắng lợi.)
  • "động viên tổng lực": huy động tất cả nguồn lực để đối phó với tình huống khẩn cấp.

    • Trong đại dịch, chính phủ đã động viên tổng lực để chống dịch. (Huy động mọi nguồn lực y tế, tài chính, nhân lực.)
Biến thể từ gần giống
  • Toàn lực (danh từ/tính từ): toàn bộ sức mạnh, thường dùng trong ngữ cảnh cá nhân hoặc tập thể nhỏ.

    • Anh ấy dồn toàn lực cho cuộc thi. (Anh ấy dùng hết sức mình.)
  • Tổng hợp (danh từ/tính từ): kết hợp nhiều yếu tố riêng lẻ thành một thể thống nhất, nhưng không nhất thiết mang tính huy động sức mạnh.

    • Báo cáo tổng hợp từ nhiều nguồn. (Báo cáo kết hợp thông tin từ các nơi khác nhau.)
Từ đồng nghĩa
  • Toàn diện: bao quát mọi mặt, không bỏ sót khía cạnh nào.
    • Một kế hoạch toàn diện cần xem xét mọi yếu tố.
  • Tổng thể: toàn bộ, bao gồm tất cả các phần tử.
    • Cải cách tổng thể hệ thống ngân hàng. (Cải cách toàn bộ hệ thống, không chỉ một phần.)
  • Đại quy mô: quy mô lớn, huy động nhiều nguồn lực.
    • Một cuộc tập trận đại quy mô. (Cuộc tập trận lớn, sử dụng nhiều binh lực.)
Thành ngữ liên quan
  • Dốc toàn lực: dùng hết sức mạnh, nỗ lực tối đa.
    • Họ dốc toàn lực để hoàn thành dự án đúng hạn. (Họ dùng mọi khả năng sẵn .)
  • Huy động tối đa: sử dụng tất cả nguồn lực có thể.
    • Công ty huy động tối đa nguồn vốn để mở rộng thị trường. (Sử dụng toàn bộ tài chính.)